PHÁT ÂM CHỮ C TRONG TIẾNG ANH
Chắc các bạn cũng đã từng băn khoăn, tại sao chữ [c] có khi được đọc là /k/ trong cat, hay /s/ trong bicycle hay /ʃ/.
Một nguyên tắc cực kì đơn giản và bằng phương pháp loại suy, các bạn chỉ cần học nguyên tắc 1 và 2 thì đã có thể suy ra nguyên tắc thứ 3 rồi nhé
1. c + e/ i/ y ⇨ [c] đọc thành /s/
1. announce /əˈnaʊnts/ (v) thông báo
2. cider /ˈsaɪdər/ (n) rượu táo
3. cinema /ˈsɪnəmə / (n) rạp chiếu phim
4. criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/ (v) phê bình
5. cyclical / ˈsɪklɪkəl/ (n) theo chu kỳ
6. cyclone /ˈsaɪkləʊn/ (n) gió xoáy
7. excise /ˈeksaɪz/ (n) thuế
8. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj) hứng thú
9. exercise /ˈeksəsaɪz/ (n) sự tập luyện
10. fancy /ˈfæntsi/ (v) tưởng tượng
11. importance /ɪmˈpɔːrtənts/ (n) sự quan trọng
12. introduce /ˌɪntrəˈduːs/ (v) sản xuất
13. juicy /ˈdʒuːsi/ (adj) có nhiều nước
14. policy /ˈpɑːləsi/ (n) chính sách
15. racehorse /ˈreɪshɔːs/ (n) ngựa đua
2. c + ia/ ie/ io/ iu ⇨ [c] đọc hành /ʃ/
1. commercial /kəˈmɜːʃəl/ (adj) thuộc về thương mại
2. delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj) ngon
3. especially /ɪˈspeʃəli/ (adv) nhất là
4. official /əˈfɪʃəl/ (adj) chính thức
5. precious /ˈpreʃəs/ (adj) quý giá
6. provincial /prəˈvɪntʃəl/ (n) người tỉnh lẻ
7. social /ˈsəʊʃəl/ (adj) thuộc xã hội
8. spacious /ˈspeɪʃəs/ (adj) rộng rãi
9. special /ˈspeʃəl/ (adj) đặc biệt
10. suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj) nghi ngờ
3. Nếu không thuộc 2 trường hợp trên ⇨ [c] đọc thành /k/
1. cacao /kəˈkaʊ/ (n) ca cao
2. cactus /ˈkæktəs/ (n) cây xương rồng
3. classical /ˈklæsɪkəl/ (n) cổ điển
4. coach /kəʊtʃ/ (n) xe khách
5. cream /kriːm/ (n) kem
6. drastic /ˈdræstɪk/ (adj) mạnh mẽ, quyết liệt
Lưu ý: Ck luôn được phát âm là /k/
1. brick /brɪk/ (n) viên gạch
2. chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n) con gà
3. pick /pɪk/ (v) lấy ra, chọn ra
4. sick /ˈsɪk/ (a) ốm
5. soundtrack /ˈsaʊndtræk/ (n) bản nhạc phim
6. stick /stɪk/ (n) cái gậy
7. thick /θɪk/ (adj) dày, đậm
8. truck /trʌk/ (n) xe tải
☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀☘🍀
Nhận xét
Đăng nhận xét